Báo giá phụ kiện dùng cho ống thép tráng kẽm Hoà Phát

Như anh chị em cũng biết rồi đấy, thi công hệ thống đường ống mà không có phụ kiện thì sao mà được đúng không. Trong bài viết này, Phụ kiện FKK Nhật Bản sẽ cung cấp bảng báo giá phụ kiện ống thép để anh chị em được biết nha.

Chúng ta sã bắt đầu với món phụ kiện đầu tiên đó là mặt bích.

Báo giá phụ kiện ống thép – Mặt bích

Phụ kiện mặt bích cho ống thép
Phụ kiện mặt bích cho ống thép

Mặt bích là một phương pháp kết nối các đường ống, van, máy bơm và các thiết bị khác để tạo thành một hệ thống đường ống. Các kết nối mặt bích thì có ưu điểm là dễ dàng để làm sạch, kiểm tra hoặc thay thế.

Mặt bích thường được hàn hoặc vặn. Các mối nối mặt bích được tạo ra bằng cách: bắt vít hai mặt bích với nhau bằng một miếng đệm giữa chúng để tạo ra một lớp đệm kín.

Dưới đây là bảng giá phụ kiện mặt bích cho ống thép tráng kẽm Hòa Phát.

Bảng giá mặt bích thép
Bảng giá mặt bích thép
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, bởi vì giá thay đổi liên tục. Quý khách vui lòng liên hệ với nhân viên kinh doanh Phụ kiện FKK Nhật Bản qua số điện thoại 0932 059 176 để có báo giá chính xác nhất nhé.

Tiếp theo chúng ta cùng đến với báo giá các loại phụ kiện hàn ống nha.

Bảng giá phụ kiện hàn ống thép

Bảng giá phụ kiện co, cút hàn 90 độ

Phụ kiện co hàn 90 cho ống thép
Phụ kiện co hàn 90 cho ống thép

Co hàn 90 độ là một trong 3 loại co hàn thường thấy trên thị trường. Chức năng chính của nó là thay đổi hướng hoặc dòng chảy trong hệ thống đường ống một hướng 90 độ.

Co hàn 90 độ thường được sử dụng ở những đoạn đường ống có quá ít không gian lắp đặt.

Dưới đây là bảng giá phụ kiện co, cút 90 độ cho ống thép, anh chị em xem tham khảo nha.

ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA ĐỘ DÀY
ĐVT
SỐ LƯỢNG
ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN
DN -MM- (VNĐ) (VNĐ)
-MM-
DN15
SCH20 Cái 1 3.740 ₫ 3.740 ₫
SCH40 Cái 1 3.995 ₫ 3.995 ₫
DN20
SCH20 Cái 1 4.080 ₫ 4.080 ₫
SCH40 Cái 1 4.590 ₫ 4.590 ₫
DN25
SCH20 Cái 1 4.760 ₫ 4.760 ₫
SCH40 Cái 1 6.715 ₫ 6.715 ₫
DN32
SCH20 Cái 1 7.480 ₫ 7.480 ₫
SCH40 Cái 1 9.095 ₫ 9.095 ₫
DN40
SCH20 Cái 1 9.945 ₫ 9.945 ₫
SCH40 Cái 1 13.005 ₫ 13.005 ₫
DN50
SCH20 Cái 1 16.915 ₫ 16.915 ₫
SCH40 Cái 1 20.145 ₫ 20.145 ₫
DN65
SCH20 Cái 1 27.880 ₫ 27.880 ₫
SCH40 Cái 1 41.225 ₫ 41.225 ₫
DN80
SCH20 Cái 1 39.780 ₫ 39.780 ₫
SCH40 Cái 1 59.245 ₫ 59.245 ₫
DN100
SCH20 Cái 1 74.800 ₫ 74.800 ₫
SCH40 Cái 1 113.475 ₫ 113.475 ₫
DN125
SCH20 Cái 1 124.100 ₫ 124.100 ₫
SCH40 Cái 1 190.740 ₫ 190.740 ₫
DN150
SCH20 Cái 1 196.095 ₫ 196.095 ₫
SCH40 Cái 1 279.905 ₫ 279.905 ₫
DN200
SCH20 Cái 1 409.105 ₫ 409.105 ₫
SCH40 Cái 1 518.245 ₫ 518.245 ₫
DN250
SCH20 Cái 1 691.730 ₫ 691.730 ₫
SCH40 Cái 1 956.250 ₫ 956.250 ₫
DN300
SCH20 Cái 1 982.175 ₫ 982.175 ₫
SCH40 Cái 1 1.598.000 ₫ 1.598.000 ₫
DN350
SCH20 Cái 1 1.581.000 ₫ 1.581.000 ₫
SCH40 Cái 1 1.458.770 ₫ 1.458.770 ₫
DN400
SCH20 Cái 1 2.038.300 ₫ 2.038.300 ₫
SCH40 Cái 1 2.717.110 ₫ 2.717.110 ₫
DN450
SCH20 Cái 1 2.715.750 ₫ 2.715.750 ₫
SCH40 Cái 1 4.220.505 ₫ 4.220.505 ₫
DN500
SCH20 Cái 1 4.080.000 ₫ 4.080.000 ₫
SCH40 Cái 1 6.017.150 ₫ 6.017.150 ₫
DN600
SCH20 Cái 1 5.613.400 ₫ 5.613.400 ₫
SCH40 Cái 1
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, bởi vì giá thay đổi liên tục. Quý khách vui lòng liên hệ với nhân viên kinh doanh Phụ kiện FKK Nhật Bản để có báo giá chính xác nhất nhé.

Bảng giá phụ kiện co, cút hàn 45 độ

Phụ kiện co hàn 45 cho ống thép
Phụ kiện co hàn 45 cho ống thép

Tương tự như ở co hàn 90 độ, co hàn 45 độ cũng là một loại phụ kiện được sử dụng để thay đổi hướng của dòng chảy. Nhưng góc thay đổi của nó chỉ được 45 độ mà thôi.

Dưới đây là bảng giá co, cút 45 độ, anh chị em xem tham khảo nha.

ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA ĐỘ DÀY
ĐVT
SỐ LƯỢNG
ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN
DN -MM- (VNĐ) (VNĐ)
-MM-
DN15
SCH20 Cái 1
SCH40 Cái 1
DN20
SCH20 Cái 1 3.145 ₫ 3.145 ₫
SCH40 Cái 1 3.485 ₫ 3.485 ₫
DN25
SCH20 Cái 1 3.995 ₫ 3.995 ₫
SCH40 Cái 1 4.420 ₫ 4.420 ₫
DN32
SCH20 Cái 1 5.525 ₫ 5.525 ₫
SCH40 Cái 1 6.630 ₫ 6.630 ₫
DN40
SCH20 Cái 1 6.970 ₫ 6.970 ₫
SCH40 Cái 1 8.415 ₫ 8.415 ₫
DN50
SCH20 Cái 1 10.370 ₫ 10.370 ₫
SCH40 Cái 1 12.325 ₫ 12.325 ₫
DN65
SCH20 Cái 1 17.510 ₫ 17.510 ₫
SCH40 Cái 1 25.075 ₫ 25.075 ₫
DN80
SCH20 Cái 1 24.650 ₫ 24.650 ₫
SCH40 Cái 1 34.425 ₫ 34.425 ₫
DN100
SCH20 Cái 1 45.900 ₫ 45.900 ₫
SCH40 Cái 1 72.250 ₫ 72.250 ₫
DN125
SCH20 Cái 1 79.050 ₫ 79.050 ₫
SCH40 Cái 1 118.150 ₫ 118.150 ₫
DN150
SCH20 Cái 1 123.250 ₫ 123.250 ₫
SCH40 Cái 1 175.100 ₫ 175.100 ₫
DN200
SCH20 Cái 1 251.600 ₫ 251.600 ₫
SCH40 Cái 1 299.200 ₫ 299.200 ₫
DN250
SCH20 Cái 1 396.100 ₫ 396.100 ₫
SCH40 Cái 1 576.300 ₫ 576.300 ₫
DN300
SCH20 Cái 1 556.920 ₫ 556.920 ₫
SCH40 Cái 1 778.600 ₫ 778.600 ₫
DN350
SCH20 Cái 1 896.325 ₫ 896.325 ₫
SCH40 Cái 1 1.263.950 ₫ 1.263.950 ₫
DN400
SCH20 Cái 1 1.191.700 ₫ 1.191.700 ₫
SCH40 Cái 1 1.759.500 ₫ 1.759.500 ₫
DN450
SCH20 Cái 1
SCH40 Cái 1 2.509.965 ₫ 2.509.965 ₫
DN500
SCH20 Cái 1
SCH40 Cái 1 3.733.965 ₫ 3.733.965 ₫
DN600
SCH20 Cái 1
SCH40 Cái 1
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, bởi vì giá thay đổi liên tục. Quý khách vui lòng liên hệ với nhân viên kinh doanh Phụ kiện FKK Nhật Bản qua số điện thoại 0932 059 176 để có báo giá chính xác nhất nhé.

Báo giá phụ kiện tê đều cho ống thép tráng kẽm

Phụ kiện tê hàn đều cho ống thép
Phụ kiện tê hàn đều cho ống thép

Mục đích chính của Tê hàn là tạo nhánh 90° từ đường ống chính. Tê đều chủ yếu được sử dụng để phân nhánh các đường ống có cùng đường kính.

Dưới đây là bảng báo giá phụ kiện tê đều cho ống thép, anh chị em xem tham khảo nha.

ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA ĐỘ DÀY
ĐVT
SỐ LƯỢNG
ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN
DN -MM- (VNĐ) (VNĐ)
-MM-
DN15
SCH20 Cái 1 9.010 ₫ 9.010 ₫
SCH40 Cái 1 10.880 ₫ 10.880 ₫
DN20
SCH20 Cái 1 9.605 ₫ 9.605 ₫
SCH40 Cái 1 11.985 ₫ 11.985 ₫
DN25
SCH20 Cái 1 14.620 ₫ 14.620 ₫
SCH40 Cái 1 17.000 ₫ 17.000 ₫
DN32
SCH20 Cái 1 20.910 ₫ 20.910 ₫
SCH40 Cái 1 23.800 ₫ 23.800 ₫
DN40
SCH20 Cái 1 28.390 ₫ 28.390 ₫
SCH40 Cái 1 29.750 ₫ 29.750 ₫
DN50
SCH20 Cái 1 35.020 ₫ 35.020 ₫
SCH40 Cái 1 37.145 ₫ 37.145 ₫
DN65
SCH20 Cái 1 59.245 ₫ 59.245 ₫
SCH40 Cái 1 64.770 ₫ 64.770 ₫
DN80
SCH20 Cái 1 71.570 ₫ 71.570 ₫
SCH40 Cái 1 97.750 ₫ 97.750 ₫
DN100
SCH20 Cái 1 112.710 ₫ 112.710 ₫
SCH40 Cái 1 137.530 ₫ 137.530 ₫
DN125
SCH20 Cái 1 169.660 ₫ 169.660 ₫
SCH40 Cái 1 225.675 ₫ 225.675 ₫
DN150
SCH20 Cái 1 237.745 ₫ 237.745 ₫
SCH40 Cái 1 351.560 ₫ 351.560 ₫
DN200
SCH20 Cái 1 490.960 ₫ 490.960 ₫
SCH40 Cái 1 636.650 ₫ 636.650 ₫
DN250
SCH20 Cái 1 901.000 ₫ 901.000 ₫
SCH40 Cái 1 901.000 ₫ 901.000 ₫
DN300
SCH20 Cái 1 1.088.000 ₫ 1.088.000 ₫
SCH40 Cái 1 1.683.000 ₫ 1.683.000 ₫
DN350
SCH20 Cái 1 1.657.500 ₫ 1.657.500 ₫
SCH40 Cái 1 1.870.000 ₫ 1.870.000 ₫
DN400
SCH20 Cái 1 2.040.000 ₫ 2.040.000 ₫
SCH40 Cái 1 2.914.650 ₫ 2.914.650 ₫
DN450
SCH20 Cái 1 2.805.000 ₫ 2.805.000 ₫
SCH40 Cái 1 4.262.750 ₫ 4.262.750 ₫
DN500
SCH20 Cái 1 4.241.500 ₫ 4.241.500 ₫
SCH40 Cái 1 6.051.150 ₫ 6.051.150 ₫
DN600
SCH20 Cái 1
SCH40 Cái 1
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, bởi vì giá thay đổi liên tục. Quý khách vui lòng liên hệ với nhân viên kinh doanh Phụ kiện FKK Nhật Bản để có báo giá chính xác nhất nhé.

Báo giá phụ kiện tê giảm cho ống thép tráng kẽm

Phụ kiện tê hàn giảm cho ống thép
Phụ kiện tê hàn giảm cho ống thép

Mục đích chính của Tê hàn là tạo nhánh 90° từ đường ống chính. Tê giảm được sử dụng khi đường ống phân nhánh có đường kính nhỏ hơn đường ống chính.

Dưới đây là bảng giá phụ kiện tê giảm cho ống thép, anh chị em xem tham khảo nha.

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, bởi vì giá thay đổi liên tục. Quý khách vui lòng liên hệ với nhân viên kinh doanh Phụ kiện FKK Nhật Bản để có báo giá chính xác nhất nhé.

Bảng giá phụ kiện ren ống thép

Bảng giá phụ kiện co, cút ren 90 độ

ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA ĐỘ DÀY
ĐVT
SỐ LƯỢNG
ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN
DN -MM- (VNĐ) (VNĐ)
-MM-
DN15
SCH20 Cái 1 3.740 ₫ 3.740 ₫
SCH40 Cái 1 3.995 ₫ 3.995 ₫
DN20
SCH20 Cái 1 4.080 ₫ 4.080 ₫
SCH40 Cái 1 4.590 ₫ 4.590 ₫
DN25
SCH20 Cái 1 4.760 ₫ 4.760 ₫
SCH40 Cái 1 6.715 ₫ 6.715 ₫
DN32
SCH20 Cái 1 7.480 ₫ 7.480 ₫
SCH40 Cái 1 9.095 ₫ 9.095 ₫
DN40
SCH20 Cái 1 9.945 ₫ 9.945 ₫
SCH40 Cái 1 13.005 ₫ 13.005 ₫
DN50
SCH20 Cái 1 16.915 ₫ 16.915 ₫
SCH40 Cái 1 20.145 ₫ 20.145 ₫
DN65
SCH20 Cái 1 27.880 ₫ 27.880 ₫
SCH40 Cái 1 41.225 ₫ 41.225 ₫
DN80
SCH20 Cái 1 39.780 ₫ 39.780 ₫
SCH40 Cái 1 59.245 ₫ 59.245 ₫
DN100
SCH20 Cái 1 74.800 ₫ 74.800 ₫
SCH40 Cái 1 113.475 ₫ 113.475 ₫
DN125
SCH20 Cái 1 124.100 ₫ 124.100 ₫
SCH40 Cái 1 190.740 ₫ 190.740 ₫
DN150
SCH20 Cái 1 196.095 ₫ 196.095 ₫
SCH40 Cái 1 279.905 ₫ 279.905 ₫
DN200
SCH20 Cái 1 409.105 ₫ 409.105 ₫
SCH40 Cái 1 518.245 ₫ 518.245 ₫
DN250
SCH20 Cái 1 691.730 ₫ 691.730 ₫
SCH40 Cái 1 956.250 ₫ 956.250 ₫
DN300
SCH20 Cái 1 982.175 ₫ 982.175 ₫
SCH40 Cái 1 1.598.000 ₫ 1.598.000 ₫
DN350
SCH20 Cái 1 1.581.000 ₫ 1.581.000 ₫
SCH40 Cái 1 1.458.770 ₫ 1.458.770 ₫
DN400
SCH20 Cái 1 2.038.300 ₫ 2.038.300 ₫
SCH40 Cái 1 2.717.110 ₫ 2.717.110 ₫
DN450
SCH20 Cái 1 2.715.750 ₫ 2.715.750 ₫
SCH40 Cái 1 4.220.505 ₫ 4.220.505 ₫
DN500
SCH20 Cái 1 4.080.000 ₫ 4.080.000 ₫
SCH40 Cái 1 6.017.150 ₫ 6.017.150 ₫
DN600
SCH20 Cái 1 5.613.400 ₫ 5.613.400 ₫
SCH40 Cái 1
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, bởi vì giá thay đổi liên tục. Quý khách vui lòng liên hệ với nhân viên kinh doanh Phụ kiện FKK Nhật Bản để có báo giá chính xác nhất nhé.
Phụ kiện co ren 90
Phụ kiện co ren 90 cho ống thép

Bảng giá phụ kiện co, cút ren 45 độ

Báo giá phụ kiện co ren 45 độ

ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA ĐỘ DÀY
ĐVT
SỐ LƯỢNG
ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN
DN -MM- (VNĐ) (VNĐ)
-MM-
DN15
SCH20 Cái 1
SCH40 Cái 1
DN20
SCH20 Cái 1 3.145 ₫ 3.145 ₫
SCH40 Cái 1 3.485 ₫ 3.485 ₫
DN25
SCH20 Cái 1 3.995 ₫ 3.995 ₫
SCH40 Cái 1 4.420 ₫ 4.420 ₫
DN32
SCH20 Cái 1 5.525 ₫ 5.525 ₫
SCH40 Cái 1 6.630 ₫ 6.630 ₫
DN40
SCH20 Cái 1 6.970 ₫ 6.970 ₫
SCH40 Cái 1 8.415 ₫ 8.415 ₫
DN50
SCH20 Cái 1 10.370 ₫ 10.370 ₫
SCH40 Cái 1 12.325 ₫ 12.325 ₫
DN65
SCH20 Cái 1 17.510 ₫ 17.510 ₫
SCH40 Cái 1 25.075 ₫ 25.075 ₫
DN80
SCH20 Cái 1 24.650 ₫ 24.650 ₫
SCH40 Cái 1 34.425 ₫ 34.425 ₫
DN100
SCH20 Cái 1 45.900 ₫ 45.900 ₫
SCH40 Cái 1 72.250 ₫ 72.250 ₫
DN125
SCH20 Cái 1 79.050 ₫ 79.050 ₫
SCH40 Cái 1 118.150 ₫ 118.150 ₫
DN150
SCH20 Cái 1 123.250 ₫ 123.250 ₫
SCH40 Cái 1 175.100 ₫ 175.100 ₫
DN200
SCH20 Cái 1 251.600 ₫ 251.600 ₫
SCH40 Cái 1 299.200 ₫ 299.200 ₫
DN250
SCH20 Cái 1 396.100 ₫ 396.100 ₫
SCH40 Cái 1 576.300 ₫ 576.300 ₫
DN300
SCH20 Cái 1 556.920 ₫ 556.920 ₫
SCH40 Cái 1 778.600 ₫ 778.600 ₫
DN350
SCH20 Cái 1 896.325 ₫ 896.325 ₫
SCH40 Cái 1 1.263.950 ₫ 1.263.950 ₫
DN400
SCH20 Cái 1 1.191.700 ₫ 1.191.700 ₫
SCH40 Cái 1 1.759.500 ₫ 1.759.500 ₫
DN450
SCH20 Cái 1
SCH40 Cái 1 2.509.965 ₫ 2.509.965 ₫
DN500
SCH20 Cái 1
SCH40 Cái 1 3.733.965 ₫ 3.733.965 ₫
DN600
SCH20 Cái 1
SCH40 Cái 1
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, bởi vì giá thay đổi liên tục. Quý khách vui lòng liên hệ với nhân viên kinh doanh Phụ kiện FKK Nhật Bảnđể có báo giá chính xác nhất nhé.
Phụ kiện co ren 45
Phụ kiện co ren 45 cho ống thép

Báo giá phụ kiện tê đều ren cho ống thép

ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA ĐỘ DÀY
ĐVT
SỐ LƯỢNG
ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN
DN -MM- (VNĐ) (VNĐ)
-MM-
DN15
SCH20 Cái 1 9.010 ₫ 9.010 ₫
SCH40 Cái 1 10.880 ₫ 10.880 ₫
DN20
SCH20 Cái 1 9.605 ₫ 9.605 ₫
SCH40 Cái 1 11.985 ₫ 11.985 ₫
DN25
SCH20 Cái 1 14.620 ₫ 14.620 ₫
SCH40 Cái 1 17.000 ₫ 17.000 ₫
DN32
SCH20 Cái 1 20.910 ₫ 20.910 ₫
SCH40 Cái 1 23.800 ₫ 23.800 ₫
DN40
SCH20 Cái 1 28.390 ₫ 28.390 ₫
SCH40 Cái 1 29.750 ₫ 29.750 ₫
DN50
SCH20 Cái 1 35.020 ₫ 35.020 ₫
SCH40 Cái 1 37.145 ₫ 37.145 ₫
DN65
SCH20 Cái 1 59.245 ₫ 59.245 ₫
SCH40 Cái 1 64.770 ₫ 64.770 ₫
DN80
SCH20 Cái 1 71.570 ₫ 71.570 ₫
SCH40 Cái 1 97.750 ₫ 97.750 ₫
DN100
SCH20 Cái 1 112.710 ₫ 112.710 ₫
SCH40 Cái 1 137.530 ₫ 137.530 ₫
DN125
SCH20 Cái 1 169.660 ₫ 169.660 ₫
SCH40 Cái 1 225.675 ₫ 225.675 ₫
DN150
SCH20 Cái 1 237.745 ₫ 237.745 ₫
SCH40 Cái 1 351.560 ₫ 351.560 ₫
DN200
SCH20 Cái 1 490.960 ₫ 490.960 ₫
SCH40 Cái 1 636.650 ₫ 636.650 ₫
DN250
SCH20 Cái 1 901.000 ₫ 901.000 ₫
SCH40 Cái 1 901.000 ₫ 901.000 ₫
DN300
SCH20 Cái 1 1.088.000 ₫ 1.088.000 ₫
SCH40 Cái 1 1.683.000 ₫ 1.683.000 ₫
DN350
SCH20 Cái 1 1.657.500 ₫ 1.657.500 ₫
SCH40 Cái 1 1.870.000 ₫ 1.870.000 ₫
DN400
SCH20 Cái 1 2.040.000 ₫ 2.040.000 ₫
SCH40 Cái 1 2.914.650 ₫ 2.914.650 ₫
DN450
SCH20 Cái 1 2.805.000 ₫ 2.805.000 ₫
SCH40 Cái 1 4.262.750 ₫ 4.262.750 ₫
DN500
SCH20 Cái 1 4.241.500 ₫ 4.241.500 ₫
SCH40 Cái 1 6.051.150 ₫ 6.051.150 ₫
DN600
SCH20 Cái 1
SCH40 Cái 1
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, bởi vì giá thay đổi liên tục. Quý khách vui lòng liên hệ với nhân viên kinh doanh Phụ kiện FKK Nhật Bản để có báo giá chính xác nhất nhé.
Phụ kiện tê ren đều
Phụ kiện tê ren đều cho ống thép

Báo giá phụ kiện tê giảm ren

Bảng giá phụ kiện tê giảm cho ống thép

ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA
ĐỘ DÀY
ĐVT
SỐ LƯỢNG
ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN
DN -MM- (VNĐ) (VNĐ)
-MM-
DN20
DN15
SCH20 Cái 1 11.220 ₫ 11.220 ₫
SCH40 Cái 1 11.985 ₫ 11.985 ₫
DN25
DN20
SCH20 Cái 1 15.980 ₫ 15.980 ₫
SCH40 Cái 1 17.850 ₫ 17.850 ₫
DN25
DN15
SCH20 Cái 1 15.980 ₫ 15.980 ₫
SCH40 Cái 1 17.850 ₫ 17.850 ₫
DN32
DN15
SCH20 Cái 1 23.630 ₫ 23.630 ₫
SCH40 Cái 1 25.500 ₫ 25.500 ₫
DN32
DN20
SCH20 Cái 1 24.140 ₫ 24.140 ₫
SCH40 Cái 1 25.500 ₫ 25.500 ₫
DN32
DN25
SCH20 Cái 1 24.140 ₫ 24.140 ₫
SCH40 Cái 1 25.500 ₫ 25.500 ₫
DN40
DN15
SCH20 Cái 1 32.725 ₫ 32.725 ₫
SCH40 Cái 1 35.105 ₫ 35.105 ₫
DN40
DN20
SCH20 Cái 1 30.855 ₫ 30.855 ₫
SCH40 Cái 1 35.105 ₫ 35.105 ₫
DN40
DN25
SCH20 Cái 1 32.725 ₫ 32.725 ₫
SCH40 Cái 1 35.105 ₫ 35.105 ₫
DN40
DN32
SCH20 Cái 1 30.855 ₫ 30.855 ₫
SCH40 Cái 1 35.105 ₫ 35.105 ₫
DN50
DN15
SCH20 Cái 1 36.720 ₫ 36.720 ₫
SCH40 Cái 1 39.440 ₫ 39.440 ₫
DN50
DN20
SCH20 Cái 1 36.720 ₫ 36.720 ₫
SCH40 Cái 1 39.440 ₫ 39.440 ₫
DN50
DN25
SCH20 Cái 1 38.250 ₫ 38.250 ₫
SCH40 Cái 1 39.440 ₫ 39.440 ₫
DN50
DN32
SCH20 Cái 1 38.250 ₫ 38.250 ₫
SCH40 Cái 1 39.440 ₫ 39.440 ₫
DN50
DN40
SCH20 Cái 1 36.720 ₫ 36.720 ₫
SCH40 Cái 1 39.440 ₫ 39.440 ₫
DN65
DN20
SCH20 Cái 1 60.945 ₫ 60.945 ₫
SCH40 Cái 1 71.060 ₫ 71.060 ₫
DN65
DN25
SCH20 Cái 1 60.945 ₫ 60.945 ₫
SCH40 Cái 1 71.060 ₫ 71.060 ₫
DN65
DN32
SCH20 Cái 1 60.945 ₫ 60.945 ₫
SCH40 Cái 1 71.060 ₫ 71.060 ₫
DN65
DN40
SCH20 Cái 1 60.945 ₫ 60.945 ₫
SCH40 Cái 1 71.060 ₫ 71.060 ₫
DN65
DN50
SCH20 Cái 1 62.220 ₫ 62.220 ₫
SCH40 Cái 1 71.060 ₫ 71.060 ₫
DN80
DN25
SCH20 Cái 1 71.995 ₫ 71.995 ₫
SCH40 Cái 1 92.225 ₫ 92.225 ₫
DN80
DN32
SCH20 Cái 1 71.995 ₫ 71.995 ₫
SCH40 Cái 1 92.225 ₫ 92.225 ₫
DN80
DN40
SCH20 Cái 1 71.995 ₫ 71.995 ₫
SCH40 Cái 1 92.225 ₫ 92.225 ₫
DN80
DN50
SCH20 Cái 1 71.995 ₫ 71.995 ₫
SCH40 Cái 1 92.225 ₫ 92.225 ₫
DN80
DN65
SCH20 Cái 1 71.995 ₫ 71.995 ₫
SCH40 Cái 1 92.225 ₫ 92.225 ₫
DN100
DN25
SCH20 Cái 1 113.645 ₫ 113.645 ₫
SCH40 Cái 1 143.650 ₫ 143.650 ₫
DN100
DN32
SCH20 Cái 1 113.645 ₫ 113.645 ₫
SCH40 Cái 1 143.650 ₫ 143.650 ₫
DN100
DN40
SCH20 Cái 1 113.645 ₫ 113.645 ₫
SCH40 Cái 1 143.650 ₫ 143.650 ₫
DN100
DN50
SCH20 Cái 1 113.645 ₫ 113.645 ₫
SCH40 Cái 1 143.650 ₫ 143.650 ₫
DN100
DN65
SCH20 Cái 1 113.645 ₫ 113.645 ₫
SCH40 Cái 1 143.650 ₫ 143.650 ₫
DN125
DN50
SCH20 Cái 1 193.120 ₫ 193.120 ₫
SCH40 Cái 1 232.730 ₫ 232.730 ₫
DN125
DN65
SCH20 Cái 1 193.120 ₫ 193.120 ₫
SCH40 Cái 1 232.730 ₫ 232.730 ₫
DN125
DN80
SCH20 Cái 1 206.720 ₫ 206.720 ₫
SCH40 Cái 1 232.730 ₫ 232.730 ₫
DN125
DN100
SCH20 Cái 1 206.720 ₫ 206.720 ₫
SCH40 Cái 1 232.730 ₫ 232.730 ₫
DN150
DN50
SCH20 Cái 1 271.150 ₫ 271.150 ₫
SCH40 Cái 1 361.250 ₫ 361.250 ₫
DN150
DN65
SCH20 Cái 1 271.150 ₫ 271.150 ₫
SCH40 Cái 1 361.250 ₫ 361.250 ₫
DN150
DN80
SCH20 Cái 1 271.150 ₫ 271.150 ₫
SCH40 Cái 1 361.250 ₫ 361.250 ₫
DN150
DN100
SCH20 Cái 1 271.150 ₫ 271.150 ₫
SCH40 Cái 1 361.250 ₫ 361.250 ₫
DN150
DN125
SCH20 Cái 1 271.150 ₫ 271.150 ₫
SCH40 Cái 1 361.250 ₫ 361.250 ₫
DN200
DN50
SCH20 Cái 1 548.250 ₫ 548.250 ₫
SCH40 Cái 1 636.650 ₫ 636.650 ₫
DN200
DN65
SCH20 Cái 1 548.250 ₫ 548.250 ₫
SCH40 Cái 1 636.650 ₫ 636.650 ₫
DN200
DN80
SCH20 Cái 1 548.250 ₫ 548.250 ₫
SCH40 Cái 1 636.650 ₫ 636.650 ₫
DN200
DN100
SCH20 Cái 1 548.250 ₫ 548.250 ₫
SCH40 Cái 1 636.650 ₫ 636.650 ₫
DN200
DN125
SCH20 Cái 1 548.250 ₫ 548.250 ₫
SCH40 Cái 1 636.650 ₫ 636.650 ₫
DN200
DN150
SCH20 Cái 1 548.250 ₫ 548.250 ₫
SCH40 Cái 1 636.650 ₫ 636.650 ₫
DN250
DN100
SCH20 Cái 1 762.365 ₫ 762.365 ₫
SCH40 Cái 1 1.088.000 ₫ 1.088.000 ₫
DN250
DN125
SCH20 Cái 1 762.365 ₫ 762.365 ₫
SCH40 Cái 1 1.088.000 ₫ 1.088.000 ₫
DN250
DN150
SCH20 Cái 1 762.365 ₫ 762.365 ₫
SCH40 Cái 1 1.088.000 ₫ 1.088.000 ₫
DN250
DN200
SCH20 Cái 1 762.365 ₫ 762.365 ₫
SCH40 Cái 1 1.088.000 ₫ 1.088.000 ₫
DN300
DN100
SCH20 Cái 1 1.253.750 ₫ 1.253.750 ₫
SCH40 Cái 1 1.699.150 ₫ 1.699.150 ₫
DN300
DN125
SCH20 Cái 1 1.253.750 ₫ 1.253.750 ₫
SCH40 Cái 1 1.699.150 ₫ 1.699.150 ₫
DN300
DN150
SCH20 Cái 1 1.253.750 ₫ 1.253.750 ₫
SCH40 Cái 1 1.699.150 ₫ 1.699.150 ₫
DN300
DN200
SCH20 Cái 1 1.253.750 ₫ 1.253.750 ₫
SCH40 Cái 1 1.699.150 ₫ 1.699.150 ₫
DN300
DN250
SCH20 Cái 1 1.253.750 ₫ 1.253.750 ₫
SCH40 Cái 1 1.699.150 ₫ 1.699.150 ₫
DN350
DN150
SCH20 Cái 1 1.717.000 ₫ 1.717.000 ₫
SCH40 Cái 1 1.870.000 ₫ 1.870.000 ₫
DN350
DN200
SCH20 Cái 1 1.717.000 ₫ 1.717.000 ₫
SCH40 Cái 1 1.870.000 ₫ 1.870.000 ₫
DN350
DN250
SCH20 Cái 1 1.717.000 ₫ 1.717.000 ₫
SCH40 Cái 1 1.870.000 ₫ 1.870.000 ₫
DN350
DN300
SCH20 Cái 1 1.717.000 ₫ 1.717.000 ₫
SCH40 Cái 1 1.870.000 ₫ 1.870.000 ₫
DN400
DN200
SCH20 Cái 1 2.015.350 ₫ 2.015.350 ₫
SCH40 Cái 1
DN400
DN250
SCH20 Cái 1 2.015.350 ₫ 2.015.350 ₫
SCH40 Cái 1
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, bởi vì giá thay đổi liên tục. Quý khách vui lòng liên hệ với nhân viên kinh doanh Phụ kiện FKK Nhật Bản để có báo giá chính xác nhất nhé.
Phụ kiện tê giảm ren
Phụ kiện tê giảm ren cho ống thép

Bạn đọc lưu ý là các bảng giá trên sẽ thay đổi theo thời gian. Và các giá trị trên bảng chỉ là gần đúng. Vì vậy để nắm giá chính xác tại thời điểm mua, bạn đọc vui lòng liên hệ trực tiếp đến các số Hotline của Phụ kiện FKK Nhật Bản.

-> Bạn có thể tham khảo: Bảng giá phụ kiện FKK

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá phụ kiện ống thép

Giá của ống thép và phụ kiện ống thép bị ảnh hưởng bởi rất nhiều yếu tố khác nhau. Vì vậy bạn đọc cần cập nhật liên tục và thường xuyên để thông tin luôn là mới nhất và chính xác nhất.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá phụ kiện ống thép bao gồm:

  1. Thị trường cung cầu: Nhu cầu và cung ứng của thị trường sẽ ảnh hưởng đến giá phụ kiện ống thép. Nếu nhu cầu tăng cao hơn cung ứng, giá sẽ tăng và ngược lại.
  2. Nguyên liệu sản xuất: Giá nguyên liệu sản xuất ảnh hưởng trực tiếp đến giá phụ kiện ống thép. Nếu giá nguyên liệu tăng cao thì giá phụ kiện ống thép cũng sẽ tăng theo.
  3. Công nghệ sản xuất: Công nghệ sản xuất phụ kiện ống thép cũng ảnh hưởng đến giá sản phẩm. Nếu một công ty sử dụng công nghệ sản xuất tiên tiến hơn thì giá sản phẩm của họ có thể cao hơn so với các công ty khác.
  4. Độ phổ biến và sự cạnh tranh của sản phẩm: Nếu một loại phụ kiện ống thép được sử dụng phổ biến và có nhiều đối thủ cạnh tranh trên thị trường thì giá sản phẩm sẽ cạnh tranh hơn và có giá rẻ hơn.
  5. Đặc tính kỹ thuật của sản phẩm: Những đặc tính kỹ thuật của sản phẩm như kích thước, độ dày, khối lượng và chất liệu cũng ảnh hưởng đến giá phụ kiện ống thép.
  6. Chi phí vận chuyển: Chi phí vận chuyển cũng được tính vào giá phụ kiện ống thép. Nếu khoảng cách vận chuyển xa và phức tạp thì giá sản phẩm sẽ cao hơn.

Tất cả những yếu tố trên đều có ảnh hưởng đến báo giá phụ kiện ống thép và cần được lưu ý để đưa ra báo giá phù hợp với thị trường và yêu cầu của khách hàng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *